Responsive image

Conversion

Phát âm

Phiên âm: /kənˈvəːʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự đổi, sự chuyển biến, sự đảo ngược, sự đổi chỗ

Nghĩa tiếng Anh:
The process of changing or causing something to change from one form to another.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: