Responsive image

Spasmolysis

Phát âm

Phiên âm: /spæzˈmɒləsɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự chống co giật, sự chống co thắt

Nghĩa tiếng Anh:
The relaxation of spasm.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: