Responsive image

Anopia

Phát âm

Phiên âm: /ænˈəʊpɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hội chứng không có mắt

Nghĩa tiếng Anh:
The lack of one or both eyes. Also called Anophthalmia.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: