Responsive image

Scope

Phát âm

Phiên âm: /skoʊp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Phạm vi, tầm (kiến thức)

Nghĩa tiếng Anh:
The range of things that a subject, an organization, an activity, etc. deals with.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: