Responsive image

Anal

Phát âm

Phiên âm: /ˈeɪnl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc hậu môn

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or located near the anus.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: