Responsive image

Luxate

Phát âm

Phiên âm: /ˈlʌkseɪt/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm trật khớp, làm sai khớp

Nghĩa tiếng Anh:
To throw out of place or out of joint.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: