Phiên âm: /kənˈfaɪn/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
Nghĩa tiếng Anh:
Keep or restrict someone or something within certain limits of (space, scope, or time).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: