Phiên âm: /əˈkrɛdɪtɪd/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Được chính thức công nhận, được mọi người thừa nhận
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a person, organization, or course of study) officially recognized or authorized.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: