Responsive image

Urethrotomy

Phát âm

Phiên âm: /ˌjurəˈθrɑtəmi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Rạch niệu đạo

Nghĩa tiếng Anh:
An operation to cut a stricture of the urethra.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: