Responsive image

Spray

Phát âm

Phiên âm: /spreɪ/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Chất lỏng dưới dạng bụi do một thiết bị đặc biệt phun ra dưới áp suất, dạng phun xịt; bơm, phun, xịt

Nghĩa tiếng Anh:
Liquid that is blown or driven through the air in the form of tiny drops; Apply (liquid) to someone or something in the form of tiny drops.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: