Phiên âm: /ˈmeɪdn/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào; chưa sinh đẻ
Nghĩa tiếng Anh:
Denoting a horse that has never won a race, or a race intended for such horses; (Of a female animal) not having mated.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: