Responsive image

Possible

Phát âm

Phiên âm: /ˈpɒsəbl/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Sự có thể; Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được, có thể tồn tại, có thể xảy ra

Nghĩa tiếng Anh:
A person or thing that is suitable for a particular job, purpose, etc. and might be chosen; Able to be done or achieved.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: