Responsive image

Turmeric (Curcuma longa L.)

Phát âm

Phiên âm: /ˈtɜrmərɪk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cây nghệ; củ nghệ

Nghĩa tiếng Anh:
The aromatic rhizome of an Asian plant, Curcuma domestica (or C. longa), of the ginger family.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: