Truy cập: 161786
Phiên âm: /ˌbaɪoʊˈstɪmjələnt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chất kích thích sinh học, chất kích thích sinh trưởng sinh học
Nghĩa tiếng Anh: A substance that promotes the growth of a living organism.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: