Phiên âm: /ˌɪnfrəˈɔːdə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Loại con trong một bộ sinh học (theo phân loại các sinh vật, gồm một hay nhiều họ trong một bộ)
Nghĩa tiếng Anh:
A taxonomic category of related organisms ranking below a suborder and containing one or more families.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: