Responsive image

Ornithologist

Phát âm

Phiên âm: /ˌɔːnɪˈθɒlədʒɪst/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhà nghiên cứu chim, nhà điểu cầm học

Nghĩa tiếng Anh:
A person who studies or is an expert on birds.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: