Phiên âm: /ˌtɑrsoʊˌmɛtəˈtɑrsl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương cổ chân - bàn chân
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the tarsus and the metatarsus.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: