Phiên âm: /ˌhaɪpoʊvəˈliːmɪk ʃɒk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sốc giảm thể tích mạch máu, sốc do mất máu
Nghĩa tiếng Anh:
A type of shock caused by reduced blood volume as from massive bleeding or dehydration.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: