Phiên âm: /tiːˈnaɪəsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tình trạng nhiễm sán
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Teniasis (n). Infestation with tapeworms of the genus Taenia.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: