Phiên âm: /prɪˈventɪv ˈmedsn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Y tế dự phòng
Nghĩa tiếng Anh:
The branch of medical science that deals with prevention of disease.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: