Phiên âm: /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự báo, sự khai báo, sự thông báo
Nghĩa tiếng Anh:
The action of notifying someone or something.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: