Responsive image

Nucleoprotein

Phát âm

Phiên âm: /ˌnjuːklɪə(ʊ)ˈprəʊtiːn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Một hợp chất trong tế bào gồm axit nueleic và protein nguyên sinh tạo thành nhân tế bào

Nghĩa tiếng Anh:
A complex consisting of a nucleic acid bonded to a protein.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: