Responsive image

Mixer

Phát âm

Phiên âm: /ˈmɪksə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Máy trộn

Nghĩa tiếng Anh:
A machine for mixing things, especially an electrical appliance for mixing foods.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: