Responsive image

Beef cow

Phát âm

Phiên âm: /biːf kaʊ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bò cái nuôi thịt

Nghĩa tiếng Anh:
(Excluding calves). Cow kept for rearing calves for beef production.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: