Responsive image

Guide dog

Phát âm

Phiên âm: /ˈɡaɪd dɒɡ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chó dẫn đường

Nghĩa tiếng Anh:
A dog trained to guide a blind person.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: