Responsive image

Hook

Phát âm

Phiên âm: /hʊk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Móc; móc vào

Nghĩa tiếng Anh:
A curved or bent device for catching, holding, or pulling; To become attached or fastened by or as if by a hook.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: