Responsive image

Cloning

Phát âm

Phiên âm: /ˈkləʊnɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự nhân dòng, sinh sản vô tính

Nghĩa tiếng Anh:
The process of making an identical copy of an organism or cell.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: