Phiên âm: /mɪˈθanədʒ(ə)n/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Methanogen là những vi sinh vật tạo ra khí mêtan như một sản phẩm phụ của quá trình trao đổi chất trong điều kiện thiếu oxy.
Nghĩa tiếng Anh:
A methane-producing bacterium, especially an archaean which reduces carbon dioxide to methane.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: