Truy cập: 161724
Phiên âm: /ˈɛktəˌplæzəm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Ngoại bào tương, ngoại chất
Nghĩa tiếng Anh: The outer portion of the cytoplasm of a cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: