Phiên âm: /ˈstɪptɪk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc cầm máu, chất cầm máu; cầm máu
Nghĩa tiếng Anh:
A styptic agent or substance; Serving to check hemorrhage or bleeding, as a drug; Tending to contract or bind.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: