Phiên âm: /ɪˈkwɪvələnt/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Vật tương đương; tương đương
Nghĩa tiếng Anh:
A person or thing that is equal to or corresponds with another in value, amount, function, meaning, etc; Equal in value, amount, function, meaning, etc.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: