Phiên âm: /əˈkwɑːtɪk ˈænɪml ˈprɑːdʌkts/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sản phẩm động vật thủy sản là động vật thủy sản đã qua sơ chế hoặc chế biến ở dạng nguyên con; phôi, trứng, tinh dịch và các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật thủy sản.
Nghĩa tiếng Anh:
Aquatic animal products that are aquatic animals preliminarily processed or processed, in whole; embryo, egg, semen and other products of aquatic animal origin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: