Responsive image

Programming

Phát âm

Phiên âm: /ˈprəʊɡramɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Việc lập trình, chuwogn trình hoá

Nghĩa tiếng Anh:
The process or activity of writing computer programs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: