Phiên âm: /ˈsɪnərˌdʒɪzəm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hiện tượng hiệp trợ, hiệp lực hiện tượng điều phối, đồng vận
Nghĩa tiếng Anh:
The joint action of agents, as drugs, that when taken together increase each other's effectiveness (contrasted with antagonism).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: