Responsive image

Lairage

Phát âm

Phiên âm: /ˈlɛːrɪdʒ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cơ sở nhốt gia súc trước khi mổ

Nghĩa tiếng Anh:
A place where cattle or sheep may be rested on the way to market or slaughter.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: