Phiên âm: /ˈækni/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng viêm các tuyến nhờn trên da, sinh ra những nốt mụn đỏ trên mặt, trên cổ; viêm nang lông
Nghĩa tiếng Anh:
A skin condition characterized by red pimples on the skin, especially on the face, due to inflamed or infected sebaceous glands and prevalent chiefly among adolescents.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: