Phiên âm: /kəmˈpænjən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bạn, bầu bạn, bạn cùng đôi
Nghĩa tiếng Anh:
A person or animal with whom one spends a lot of time or with whom one travels.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: