Responsive image

Zoo keeper

Phát âm

Phiên âm: /ˈzuˌkipər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Người trông nom vườn thú

Nghĩa tiếng Anh:
A person who feeds and tends animals in a zoo.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: