Phiên âm: /ˌhʌɪpə(ʊ)ˈɡlɒs(ə)l nɜːv/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thần kinh hạ thiệt, dây thần kinh dưới lưỡi, dây thần kinh XII
Nghĩa tiếng Anh:
Each of the twelfth pair of cranial nerves, supplying the muscles of the tongue.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: