Truy cập: 161726
Phiên âm: /hɜːˈbeɪʃəs/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: (thuộc) cỏ, (thuộc) thảo mộc; dạng cỏ, dạng thảo mộc
Nghĩa tiếng Anh: Denoting or relating to herbs (in the botanical sense).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: