Responsive image

Biped

Phát âm

Phiên âm: /ˈbaɪped/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Động vật có hai chân

Nghĩa tiếng Anh:
An animal having two feet, such as a bird or human.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: