Responsive image

Phytochemical

Phát âm

Phiên âm: /ˌfʌɪtəʊˈkɛmɪkl/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Tên chung để chỉ các dưỡng chất từ thực vật có lợi cho sức khỏe; thuộc hóa thực vật

Nghĩa tiếng Anh:
Any of various biologically active compounds found in plants; Relating to phytochemistry or phytochemicals.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: