Responsive image

Liquify

Phát âm

Phiên âm: /ˈlɪkwɪˌfaɪ/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm lỏng, hóa lỏng

Nghĩa tiếng Anh:
To reduce to a liquid state, to become liquid.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: