Phiên âm: /ˌɪntrəˈriːnəl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Trong thận
Nghĩa tiếng Anh:
Situated within, occurring within, or administered by entering the kidney.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: