Responsive image

Animal fat

Phát âm

Phiên âm: /ˈænɪml fæt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mỡ động vật là mỡ từ các mô của động vật

Nghĩa tiếng Anh:
Any fat obtained from animals. Animal fat is high in saturated fatty acids.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: