Responsive image

Hydroponics

Phát âm

Phiên âm: /ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng), trồng thuỷ canh

Nghĩa tiếng Anh:
The cultivation of plants by placing the roots in liquid nutrient solutions rather than in soil; soilless growth of plants.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: