Truy cập: 161780
Phiên âm: /bəʊn miːl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bột xương
Nghĩa tiếng Anh: Bones ground to a coarse powder, used as fertilizer or feed.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: