Phiên âm: /ˌɪmjʊnəʊˌhɪstəʊˈkɛmɪstri/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hoá mô miễn dịch
Nghĩa tiếng Anh:
A laboratory method that uses antibodies to check for certain antigens (markers) in a sample of tissue.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: