Phiên âm: /ˈliːkɪdʒ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra
Nghĩa tiếng Anh:
The accidental admission or escape of liquid or gas through a hole or crack.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: