Truy cập: 161701
Phiên âm: /ˈbæntəm tʃɪkən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Gà tre
Nghĩa tiếng Anh: A chicken of any of several varieties or breeds characterized by very small size.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: